Đại học 1 Khoa Địa chất Kỹ thuật địa chất D520501 16,5 2 Khoa Trắc địa Kỹ thuật trắc địa – bản đồ D520503 15,5 3 Khoa Mỏ Kỹ thuật mỏ D520601 17,0 Kỹ thuật tuyển khoáng D520607 4 Khoa Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin D480201 17,5 5 Khoa Cơ- Điện Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D520216 19,0 Kỹ thuật điện, điện tử D520201 Kỹ thuật cơ khí D520103 6 Khoa Xây dựng Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 17,5 7 Khoa Môi trường Kỹ thuật môi trường D520320 18,5 8 Khoa Kinh tế - QTKD Quản trị kinh dinh D340101 18,5 Kế toán D340301 II.
3 21,0 21,0 21,0 Quản lý dự án D340101. HCM , ngành Tài chính - Ngân hàng có điểm chuẩn cao nhất là 21. 5 Mặc dù vậy, nhà trường cũng tuyển bổ sung đợt 2 các ngành sau sư phạm Tiếng Pháp (20 chỉ tiêu, điểm sàn xét tuyển: 20 điểm); tiếng nói tiếng Pháp (50 chỉ tiêu, điểm sàn xét tuyển: 20 điểm).
Hệ thống thông tin quản lý , chuyên ngành Tin học kế toán D340405 19,0 19,0 19,0 4. Cơ sở 1 - bậc đại học 1 Công nghệ sinh vật học D420201 17,0 20,0 2 Khoa học môi trường D440301 16,0 16,0 18,0 3 Quản lý tài nguyên TN (CT Tiếng Anh) D850101 16,0 16,0 18,0 16,5 4 Quản lý tài nguyên TN (CT Tiếng Việt) D850101 15,5 15,5 16,5 16,0 5 Quản lý đất đai D850103 16,5 16,5 18,0 17,0 6 Quản lý TNR D620211 15,5 15,5 16,5 7 Kỹ thuật công trình XD D580201 15,0 20,0 8 Thiết kế nội thất D210405 14,0 20,0 9 Kiến trúc phong cảnh D580110 13,5 20,0 10 Lâm nghiệp đô thị D620202 13,5 14,5 20,0 11 Kế toán D340301 15,0 15,0 15,5 12 Kinh tế D310101 14,0 14,0 14,5 13 Quản trị kinh doanh D340101 14,0 14,0 14,5 14 Hệ thống thông tin D480104 13,5 13,5 14,0 15 Khuyến nông D620102 13,5 13,5 14,5 14,0 16 Lâm sinh D620205 13,5 13,5 14,5 17 Kinh tế Nông nghiệp D620115 13,0 13,0 13,5 18 CN chế biến lâm sản D540301 13,0 13,0 14,0 19 Lâm nghiệp D620201 13,0 13,0 14,0 20 Kỹ thuật cơ khí D520103 13,5 13,5 21 CN kỹ thuật cơ điện tử D510203 13,5 13,5 22 Công thôn D510210 13,0 13,0 23 Công nghệ vật liệu D510402 13,0 13,0 II.
Xem chi tiết điểm chuẩn từng ngành tại đây. HCM Ngành Mã ngành Khối thi Điểm chuẩn NV bổ sung Lịch sử D220310 C, D1 C: 26 D1: 17 Nhân học D310302 C, D1 19,5 Triết học D220301 A, A1, C, D1 A: 19 A1: 18 C :20 D1: 18,5 thông tin học (Thư viện - thông tin) D320201 A,A1, C, D1 17,5 Giáo dục D140101 C, D1 C: 19 D1: 18,5 Ngôn ngữ Italia D220208 D1, D3 D1: 26,5 D3: 21,5 ĐH Quốc tế STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm trúng tuyển NV bổ sung 1 D480201 Công nghệ thông tin A 19 A1 19 2 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Điện tử - Viễn thông) A 17 A1 17 3 D520212 Kỹ thuật Y sinh A 22 A1 22 B 22 4 D420201 Công nghệ Sinh học A 21,5 A1 21,5 B 21,5 D1 21,5 5 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản A 16,5 A1 16,5 B 16,5 D1 16,5 6 D540101 Công nghệ thực phẩm A 21 A1 21 B 21 7 D510602 Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp A 19 A1 19 D1 19 8 D580208 Kỹ thuật Xây dựng A 17,5 A1 17,5 9 D340201 Tài chính nhà băng A 20 A1 20 D1 20 10 D460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính & Quản trị rủi ro) A 17 A1 17 ĐH Công đoàn Ngành Khối Điểm trúng tuyển Bậc đại học từng lớp học C 20 D1 17,5 Bậc cao đẳng Quản trị kinh doanh A 12,5 A1 11,5 D1 13 Kế toán A 13,5 A1 12 D1 14 Các trường thành viên của ĐH Huế cũng vừa ban bố điểm chuẩn ước muốn 2.
7 17,5 17,5 17,5 3. 3 20,0 20,0 20,0 Tài chính công D340201. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống , chuyên ngành Quản trị nhà hàng D340109 21,0 20,5 20,5 ĐH Mỏ - Địa chất TT Khoa Ngành đào tạo Mã ngành đào tạo Điểm trúng tuyển nhóm ngành (KV3, HSPT) I.
Những thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng bổ sung ngành tiếng nói tiếng Nga, hoặc tiếng Trung quốc có thể đến trường để đăng ký chuyển ngành xét tuyển vào tiếng nói tiếng Pháp hoặc sư phạm tiếng Pháp.
Xem chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 3 tại đây. Quản trị kinh doanh, chuyên ngành: D340101 Quản lý kinh tế D340101.
5 20,0 20,0 20,0 Tài chính Bảo hiểm và Đầu tư D340201.
Trường nhận hồ sơ đăng ký từ ngày 12/9 đến hết ngày 25/9, xét tuyển điểm từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu. Hội đồng tuyển sinh ĐH Tài chính - Marketing cũng thông tin điểm chuẩn trúng tuyển ước muốn bổ sung kỳ thi tuyển sinh. Điểm chuẩn trúng tuyển ước muốn bổ sung cụ thể các ngành như sau: Ngành Mã ngành Điểm chuẩn trúng tuyển Tài chính - Ngân hàng D340201 21 Kế toán D340301 20,5 Quản trị kinh dinh D340101 20,5 Hệ thống thông tin quản lý D340405 19 Ngôn ngữ Anh D220201 20,5 CĐ Tài chính - Ngân hàng C340201 15,5 Đại học Lâm nghiệp TT Tên ngành Mã ngành Khối A Khối A1 Khối B Khối D1 Khối V I.
HCM vừa ban bố điểm chuẩn trúng tuyển ước muốn bổ sung như sau: STT Ngành học Mã ngành Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối A A1 B D1 * Các ngành đào tạo đại học tại TPHCM 1 Chăn nuôi D620105 15 15 16 2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D510201 16,5 16,5 3 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203 17,5 17,5 4 Công nghệ kỹ thuật ôtô D510205 18 18 5 Công nghệ kỹ thuật nhiệt D510206 15 15 6 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D520216 17 17 7 Công nghệ thông tin D480201 18 18 20 8 kinh dinh nông nghiệp D620114 15 15 15 9 Phát triển nông thôn D620116 15 15 15 10 Kinh tế D310101 16,5 16,5 16,5 11 Quản trị kinh doanh D340101 18 18 18 12 Công nghệ chế biến lâm sản D540301 15 15 16 13 Lâm nghiệp D620201 15 15 16 14 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp D140215 15 15 16 15 Công nghệ rau hoa quả và phong cảnh D620113 15 15 16 16 Bản đồ học D310501 15 15 15 17 Nuôi trồng thủy sản D620301 15,5 15,5 16,5 Chương trình tiền tiến 18 Công nghệ thực phẩm 17 17 20 19 Thú y 17 17 20 * Các ngành đào tạo cao đẳng tại TPHCM 1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 11 11 2 Công nghệ thông tin C480201 11,5 12,5 13 3 Kế toán C340301 12,5 12,5 12,5 4 quản đất đai C850103 12,5 12,5 12,5 5 Nuôi trồng thủy sản C620301 12,5 Phân hiệu ĐH Nông lâm TPHCM tại Gia Lai Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Gia Lai, Tây Nguyên và các tỉnh miền Trung 1 Nông học D620109 13 13 14 2 Lâm nghiệp D620201 13 13 14 3 Kế toán D340301 13 13 13,5 4 quản đất đai D850103 13 13 13,5 5 quản ngại tài nguyên và môi trường D850101 13 13 14 6 Công nghệ thực phẩm D540101 13 13 14 7 Thú y D640101 13 13 14 Phân hiệu ĐH Nông lâm TPHCM tại Ninh Thuận Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Ninh Thuận,các tỉnh miền Trung,Tây Nguyên 1 Kinh tế D620109 13 13 13,5 2 Quản trị kinh dinh D620201 13 13 13,5 3 Kế toán D340301 13 13 13,5 4 Quản lí tài nguyên và môi trường D850101 13 13 14 Theo công bố của hội đồng tuyển sinh ĐH nhà băng TP.
Tài chính–Ngân hàng D340201 Thuế D340201. Bên cạnh đó, trường cũng đã thông tin đấu xét tuyển ước vọng 3. ĐH Khoa học từng lớp & Nhân văn TP. Cao đẳng 1 Khoa Địa chất Công nghệ kỹ thuật địa chất C515901 10 2 Khoa Trắc địa Công nghệ kỹ thuật trắc địa C515902 10 3 Khoa Mỏ Công nghệ kỹ thuật mỏ C511001 10 4 Khoa Kinh tế và QTKD Kế toán C340301 10 5 Khoa Cơ – Điện Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C510303 10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C510201 6 Khoa Xây dựng Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng C510102 10 7 Khoa Công nghệ thông báo Công nghệ thông báo C480201 10 An Hoàng Theo kiến thức.
STT Tên ngành, chuyên ngành Mã ngành / chuyên ngành Điểm chuẩn trúng tuyển NV bổ sung theo khối A A1 D1 1. Cụ thể như sau Ngành Mã ngành Khối Điểm trúng tuyển NV bổ sung SP Tin học D140210 A, A1, D1 20 SP Giáo dục chính trị D140205 C, D1 19 Giáo dục quốc phòng-An ninh D140208 A, A1, C, D1 17 Ngôn ngữ Nga-Anh D220202 D1, D2 27 Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D1, D4 26 Công nghệ thông báo D480201 A, A1, D1 20 Vật lý học D440102 A, A1 21 văn chương D220320 C, D1 20.
Hội đồng tuyển sinh ĐH Nông lâm TP. 4 20,0 20,0 20,0 2. Cơ sở 2 - bậc Cao đẳng 1 Thiết kế nội thất C210405 10,0 12,0 2 Quản trị kinh dinh C340101 10,0 10,0 10,0 3 Kế toán C340301 10,0 10,0 10,0 4 Kinh tế C310101 10,0 10,0 10,0 5 Khoa học môi trường C440301 10,0 10,0 11,0 6 Kiến trúc phong cảnh C580110 10,0 12,0 7 Lâm sinh C620205 10,0 10,0 11,0 8 Quản lý TNR C620211 10,0 10,0 11,0 9 Quản lý đất đai C850103 10,0 10,0 11,0 10,0 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở phía Bắc Trình độ / Ngành đào tạo Mã ngành Điểm trúng tuyển Khối A, A1 Khối D1 Đại học (BVH) - KT Điện tử truyền thông D520207 21,00 - Công nghệ KT Điện, điện tử D510301 20,50 - Công nghệ thông tin D480201 22,50 - An toàn thông báo D480202 21,00 - Công nghệ đa dụng cụ D480203 21,00 22,00 - Quản trị kinh dinh D340101 21,00 22,00 - Marketting D340115 20,50 21,50 - Kế toán D340301 21,50 22,50 Cao đẳng (BVH) - KT Điện tử truyền thông C510302 13,00 - Công nghệ thông tin C480201 13,00 - Quản trị kinh doanh C340101 12,00 13,00 - Kế toán C340301 12,00 13,00 Cơ sở phía Nam Trình độ / Ngành đào tạo Mã ngành Điểm trúng tuyển (áp dụng cho đối tượng HSPT-KV3) Khối A, A1 Khối D1 Đại học (BVS) - KT Điện tử truyền thông D520207 19,50 - Công nghệ KT Điện, điện tử D510301 18,50 - Công nghệ thông báo D480201 19,00 - Công nghệ đa công cụ D480203 19,00 20,00 - Quản trị kinh dinh D340101 19,00 20,00 - Marketting D340115 18,50 19,50 - Kế toán D340301 18,50 19,50 Cao đẳng (BVS) - KT Điện tử truyền thông C510302 11,50 - Công nghệ thông báo C480201 12,00 - Quản trị kinh dinh C340101 13,00 14,00 - Kế toán C340301 12,50 13,50 ĐH Sư phạm TPHCM đã công bố điểm trúng tuyển ước muốn bổ sung của các ngành đều khá cao.
Cơ sở 2 - bậc đại học 1 Thiết kế nội thất D210405 13,0 15,0 2 Quản trị kinh doanh D340101 13,0 13,0 13,5 3 Kế toán D340301 13,0 13,0 13,5 4 Khoa học môi trường D440301 13,0 13,0 14,0 5 Kiến trúc phong cảnh D580110 13,0 15,0 6 Lâm sinh D620205 13,0 13,0 14,0 7 Quản lý TNR D620211 13,0 13,0 14,0 8 Quản lý đất đai D850103 13,0 13,0 14,0 13,5 III.
6 19,5 19,5 19,5 giám định giá D340201.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét